thiệt thòi

- Nh. Thiệt: Công đeo đẳng chẳng thiệt thòi lắm ru (K).


nt. Chịu điều không lợi. Phận mồ côi lắm nỗi thiệt thòi.

xem thêm: hại, thiệt, hao, tốn, tổn thất, tổn hại, tốn kém, thiệt hại, thiệt thòi